› Thống kê – Báo cáo
Cập nhật dữ liệu: rừng 31/12/2025 · Hansen 2024 · nguy cơ cháy 09:58 05/11/2026
Diện tích có rừng616.154 ha31/12/2025
Tỷ lệ che phủ63,7%tính từ tổng 40 xã
Rừng tự nhiên552.309 ha
Rừng trồng63.845 ha+ 17.952 ha chưa thành rừng
Điểm nóng 20251.5742024: 2.553 (MODIS) · 7 ngày: 10
Mất tán cây 2020–2421.616 haHansen GFC

Bản đồ thống kê theo xã

Mất tán cây 2015–2024

Cơ cấu diện tích rừng 2025

  • Đặc dụng90.406
  • Phòng hộ161.520
  • Sản xuất382.947

Thống kê theo xã (2025)

#Xã/phườngCó rừng (ha)Che phủ (%)
1Xã Ia Tơi65.41986,0
2Xã Mô Rai49.81785,8
3Xã Kon Plông46.53583,3
4Xã Đăk Plô37.58586,7
5Xã Đăk Kôi36.59381,2
6Xã Măng Bút36.01586,3
7Xã Măng Đen30.76277,7
8Xã Măng Ri30.10275,4
9Xã Rờ Kơi24.32481,6
10Xã Đăk Pxi23.69872,8
11Xã Xốp22.23883,8
12Xã Đăk Long20.73873,9
13Xã Ia Đal19.90191,1
14Xã Dục Nông19.49860,7
15Xã Đăk Rve15.69473,7
16Xã Ngọc Linh14.47080,2
17Xã Sa Loong11.83443,1
18Xã Đăk Sao11.70867,7
19Xã Ya Ly10.66839,5
20Xã Tu Mơ Rông9.94065,3
21Xã Ngọk Tụ9.03656,1
22Xã Bờ Y8.17533,7
23Xã Kon Braih8.16432,5
24Xã Đăk Pék7.83242,9
25Xã Đăk Tờ Kan6.30847,1
26Xã Ngọk Réo6.05335,5
27Xã Đăk Ui5.82243,9
28Xã Đăk Môn5.75738,2
29Xã Kon Đào4.98138,3
30Xã Sa Thầy4.81635,9
31Xã Đăk Tô4.36520,1
32Xã Đăk Mar2.79224,8
33Xã Đăk Rơ Wa1.4419,1
34Xã Sa Bình1.3569,4
35Phường Đăk Cấm1.25518,9
36Xã Ia Chim2572,2
37Xã Đăk Hà1691,6
38Xã Ngọk Bay370,6
39Phường Kon Tum00,0
40Phường Đăk Bla00,0
Tổng616.15463,7

Điểm nóng theo tháng 2024–2026

Đỏ: lịch sử MODIS 1 km (GEE, tới 16/09/2026); tím: FIRMS NRT 7 ngày gần nhất. Phát hiện nhiệt, chưa xác minh.

Ngày-xã theo cấp nguy cơ cháy 2025

Số ngày × xã đạt từng cấp (chỉ số P, tính lại từ ERA5-Land).

Dự báo mất rừng 2025–2026 (10 xã cao nhất)

Diện tích kỳ vọng (ha), mô hình AUC 0,88.

Xuất báo cáo

Xuất Excel Tải dữ liệu CSV

Tệp xuất kèm ghi chú nguồn và phạm vi số liệu.