› Tài nguyên rừng
Biến động rừng Dữ liệu và tài liệu

Bản đồ hiện trạng tài nguyên rừng năm 2025

Vị trí vùng Kon Tum

Hiện trạng rừng 31/12/2025 theo 40 xã/phường

Tải Excel
Xã/phườngDT tự nhiênCó rừngRừng tự nhiênRừng trồngTrồng chưa thành rừngChe phủ (%)Dòng nguồn
Xã Ia Tơi76.08265.41950.61114.80881885,98bieu 4, dòng 81
Xã Mô Rai58.05149.81746.1353.68214685,81bieu 4, dòng 95
Xã Kon Plông55.84146.53546.09943675883,33bieu 4, dòng 85
Xã Đăk Plô43.34337.58536.1181.46736686,71bieu 4, dòng 69
Xã Đăk Kôi45.06536.59333.9842.61080981,20bieu 4, dòng 86
Xã Măng Bút41.73736.01535.61340222886,28bieu 4, dòng 84
Xã Măng Đen39.60230.76227.4853.27765577,67bieu 4, dòng 83
Xã Măng Ri39.94030.10228.2821.82046375,36bieu 4, dòng 106
Xã Rờ Kơi29.81124.32421.6182.7069981,59bieu 4, dòng 96
Xã Đăk Pxi32.54123.69822.4061.29297272,82bieu 4, dòng 77
Xã Xốp26.54622.23822.12910843083,77bieu 4, dòng 67
Xã Đăk Long28.05420.73820.60813038873,91bieu 4, dòng 72
Xã Ia Đal21.84719.9019.17910.72112291,09bieu 4, dòng 82
Xã Dục Nông32.09919.49819.13236769360,74bieu 4, dòng 91
Xã Đăk Rve21.28515.69415.33336212273,73bieu 4, dòng 88
Xã Ngọc Linh18.03114.47014.426438680,24bieu 4, dòng 68
Xã Sa Loong27.48411.8349.9191.9151.01643,05bieu 4, dòng 90
Xã Đăk Sao17.30111.70810.6361.07221567,67bieu 4, dòng 103
Xã Ya Ly27.00210.6689.76590335039,50bieu 4, dòng 93
Xã Tu Mơ Rông15.2299.9408.95099032065,26bieu 4, dòng 105
Xã Ngọk Tụ16.1099.0367.4791.55768156,09bieu 4, dòng 78
Xã Bờ Y24.2898.1757.0091.16670933,65bieu 4, dòng 89
Xã Kon Braih25.1018.1647.43972541532,52bieu 4, dòng 87
Xã Đăk Pék18.2457.8327.37545774142,92bieu 4, dòng 70
Xã Đăk Tờ Kan13.3946.3085.89940856447,09bieu 4, dòng 104
Xã Ngọk Réo17.0456.0535.51953454835,51bieu 4, dòng 75
Xã Đăk Ui13.2475.8225.7487468643,94bieu 4, dòng 74
Xã Đăk Môn15.0765.7575.30545323038,18bieu 4, dòng 71
Xã Kon Đào13.0174.9813.5851.39682838,26bieu 4, dòng 80
Xã Sa Thầy13.4294.8164.0387788835,86bieu 4, dòng 92
Xã Đăk Tô21.7564.3651.0103.3551.69920,06bieu 4, dòng 79
Xã Đăk Mar11.2622.7922.43835517724,79bieu 4, dòng 73
Xã Đăk Rơ Wa15.7771.4415848587509,13bieu 4, dòng 102
Xã Sa Bình14.4551.3561861.1702629,38bieu 4, dòng 94
Phường Đăk Cấm6.6381.255281.22730518,90bieu 4, dòng 98
Xã Ia Chim11.518257230271102,22bieu 4, dòng 101
Xã Đăk Hà10.4211699159391,62bieu 4, dòng 76
Xã Ngọk Bay6.18337037670,59bieu 4, dòng 100
Phường Kon Tum1.91300000,00bieu 4, dòng 97
Phường Đăk Bla1.48900000,00bieu 4, dòng 99
Tổng 40 xã967.255616.154552.30963.84517.95263,70*

Đơn vị: ha. Nguồn: phụ lục Excel QĐ 1047/QĐ-UBND ngày 31/3/2026; số liệu tính cho toàn xã hiện hành, ghép theo tên xã. *Tỷ lệ tổng tính từ tổng diện tích.