Bản đồ hiện trạng tài nguyên rừng năm 2025
Phân bố tài nguyên rừng theo xã
| Xã/phường | Diện tích rừng (ha) | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| Ia Tơi | 10,6 | |
| Mô Rai | 8,1 | |
| Kon Plông | 7,6 | |
| Đăk Plô | 6,1 | |
| Đăk Kôi | 5,9 | |
| Măng Bút | 5,8 | |
| Măng Đen | 5,0 | |
| Măng Ri | 4,9 |
Ảnh vệ tinh minh họa hiện trạng rừng
Sentinel-2 màu tự nhiên mùa khô (01–04/2025)Danh sách xã có rừng đặc dụng
Xem tất cả| STT | Xã/phường | Đặc dụng (ha) | Phòng hộ (ha) |
|---|---|---|---|
| 1 | Rờ Kơi | 21.290 | 0 |
| 2 | Mô Rai | 17.512 | 3.291 |
| 3 | Xốp | 17.426 | 0 |
| 4 | Ngọc Linh | 9.866 | 0 |
| 5 | Sa Loong | 9.574 | 0 |
| 6 | Đăk Plô | 9.343 | 26.846 |
Ranh giới từng khu bảo tồn, vườn quốc gia cần lớp GIS do cơ quan quản lý bàn giao.
Hiện trạng rừng 31/12/2025 theo 40 xã/phường
Tải Excel| Xã/phường | DT tự nhiên | Có rừng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Trồng chưa thành rừng | Che phủ (%) | Dòng nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ia Tơi | 76.082 | 65.419 | 50.611 | 14.808 | 818 | 85,98 | bieu 4, dòng 81 |
| Xã Mô Rai | 58.051 | 49.817 | 46.135 | 3.682 | 146 | 85,81 | bieu 4, dòng 95 |
| Xã Kon Plông | 55.841 | 46.535 | 46.099 | 436 | 758 | 83,33 | bieu 4, dòng 85 |
| Xã Đăk Plô | 43.343 | 37.585 | 36.118 | 1.467 | 366 | 86,71 | bieu 4, dòng 69 |
| Xã Đăk Kôi | 45.065 | 36.593 | 33.984 | 2.610 | 809 | 81,20 | bieu 4, dòng 86 |
| Xã Măng Bút | 41.737 | 36.015 | 35.613 | 402 | 228 | 86,28 | bieu 4, dòng 84 |
| Xã Măng Đen | 39.602 | 30.762 | 27.485 | 3.277 | 655 | 77,67 | bieu 4, dòng 83 |
| Xã Măng Ri | 39.940 | 30.102 | 28.282 | 1.820 | 463 | 75,36 | bieu 4, dòng 106 |
| Xã Rờ Kơi | 29.811 | 24.324 | 21.618 | 2.706 | 99 | 81,59 | bieu 4, dòng 96 |
| Xã Đăk Pxi | 32.541 | 23.698 | 22.406 | 1.292 | 972 | 72,82 | bieu 4, dòng 77 |
| Xã Xốp | 26.546 | 22.238 | 22.129 | 108 | 430 | 83,77 | bieu 4, dòng 67 |
| Xã Đăk Long | 28.054 | 20.738 | 20.608 | 130 | 388 | 73,91 | bieu 4, dòng 72 |
| Xã Ia Đal | 21.847 | 19.901 | 9.179 | 10.721 | 122 | 91,09 | bieu 4, dòng 82 |
| Xã Dục Nông | 32.099 | 19.498 | 19.132 | 367 | 693 | 60,74 | bieu 4, dòng 91 |
| Xã Đăk Rve | 21.285 | 15.694 | 15.333 | 362 | 122 | 73,73 | bieu 4, dòng 88 |
| Xã Ngọc Linh | 18.031 | 14.470 | 14.426 | 43 | 86 | 80,24 | bieu 4, dòng 68 |
| Xã Sa Loong | 27.484 | 11.834 | 9.919 | 1.915 | 1.016 | 43,05 | bieu 4, dòng 90 |
| Xã Đăk Sao | 17.301 | 11.708 | 10.636 | 1.072 | 215 | 67,67 | bieu 4, dòng 103 |
| Xã Ya Ly | 27.002 | 10.668 | 9.765 | 903 | 350 | 39,50 | bieu 4, dòng 93 |
| Xã Tu Mơ Rông | 15.229 | 9.940 | 8.950 | 990 | 320 | 65,26 | bieu 4, dòng 105 |
| Xã Ngọk Tụ | 16.109 | 9.036 | 7.479 | 1.557 | 681 | 56,09 | bieu 4, dòng 78 |
| Xã Bờ Y | 24.289 | 8.175 | 7.009 | 1.166 | 709 | 33,65 | bieu 4, dòng 89 |
| Xã Kon Braih | 25.101 | 8.164 | 7.439 | 725 | 415 | 32,52 | bieu 4, dòng 87 |
| Xã Đăk Pék | 18.245 | 7.832 | 7.375 | 457 | 741 | 42,92 | bieu 4, dòng 70 |
| Xã Đăk Tờ Kan | 13.394 | 6.308 | 5.899 | 408 | 564 | 47,09 | bieu 4, dòng 104 |
| Xã Ngọk Réo | 17.045 | 6.053 | 5.519 | 534 | 548 | 35,51 | bieu 4, dòng 75 |
| Xã Đăk Ui | 13.247 | 5.822 | 5.748 | 74 | 686 | 43,94 | bieu 4, dòng 74 |
| Xã Đăk Môn | 15.076 | 5.757 | 5.305 | 453 | 230 | 38,18 | bieu 4, dòng 71 |
| Xã Kon Đào | 13.017 | 4.981 | 3.585 | 1.396 | 828 | 38,26 | bieu 4, dòng 80 |
| Xã Sa Thầy | 13.429 | 4.816 | 4.038 | 778 | 88 | 35,86 | bieu 4, dòng 92 |
| Xã Đăk Tô | 21.756 | 4.365 | 1.010 | 3.355 | 1.699 | 20,06 | bieu 4, dòng 79 |
| Xã Đăk Mar | 11.262 | 2.792 | 2.438 | 355 | 177 | 24,79 | bieu 4, dòng 73 |
| Xã Đăk Rơ Wa | 15.777 | 1.441 | 584 | 858 | 750 | 9,13 | bieu 4, dòng 102 |
| Xã Sa Bình | 14.455 | 1.356 | 186 | 1.170 | 262 | 9,38 | bieu 4, dòng 94 |
| Phường Đăk Cấm | 6.638 | 1.255 | 28 | 1.227 | 305 | 18,90 | bieu 4, dòng 98 |
| Xã Ia Chim | 11.518 | 257 | 230 | 27 | 110 | 2,22 | bieu 4, dòng 101 |
| Xã Đăk Hà | 10.421 | 169 | 9 | 159 | 39 | 1,62 | bieu 4, dòng 76 |
| Xã Ngọk Bay | 6.183 | 37 | 0 | 37 | 67 | 0,59 | bieu 4, dòng 100 |
| Phường Kon Tum | 1.913 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,00 | bieu 4, dòng 97 |
| Phường Đăk Bla | 1.489 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,00 | bieu 4, dòng 99 |
| Tổng 40 xã | 967.255 | 616.154 | 552.309 | 63.845 | 17.952 | 63,70* |
Đơn vị: ha. Nguồn: phụ lục Excel QĐ 1047/QĐ-UBND ngày 31/3/2026; số liệu tính cho toàn xã hiện hành, ghép theo tên xã. *Tỷ lệ tổng tính từ tổng diện tích.
Quy hoạch 3 loại rừng theo xã
Lớp phủ đất ESA WorldCover 2021
- Cây gỗ683.905 ha
- Cỏ228.655 ha
- Đất trồng trọt35.845 ha
- Mặt nước9.497 ha
- Xây dựng6.719 ha
- Đất trống/thưa2.176 ha
- Cây bụi32 ha
Lớp phủ tham khảo năm 2021; “cây gỗ” gồm rừng tự nhiên, rừng trồng và cây lâu năm, khác diện tích rừng pháp lý.
Các kiểu rừng cần phân biệt khi giám sát
Ảnh minh họa
Rừng lá rộng thường xanh
Kiểu rừng chiếm ưu thế ở vùng núi cao phía bắc và đông (Ngọc Linh, Kon Plông).
Rừng khộp (rụng lá theo mùa)
Rụng lá mạnh mùa khô; NDVI giảm theo mùa không phải là mất rừng.
Rừng tre nứa
Thường xen trong rừng thứ sinh, ven suối và nương rẫy cũ.
Rừng lá kim
Thông và pơ mu ở đai cao; diện tích phân bố cần bản đồ kiểm kê được duyệt.
Rừng trồng
Rừng trồng sản xuất có chu kỳ khai thác; Hansen ghi nhận khai thác như mất tán cây.
Diện tích các lớp phủ 1991 – 2014 – 2023
| Lớp phủ | 1991 (ha) | 2014 (ha) | 2023 (ha) | Thay đổi 1991→2023 |
|---|
Biến động rừng 1991–2023
555.525 ha
115.647 ha
129.021 ha
Kiểm chứng bằng mẫu thực địa 2025
| Số mẫu | 389 điểm (Mặt nước 6, Rừng hỗn giao gỗ – lá kim 17, Rừng hỗn giao tre nứa 36, Rừng lá kim 69, Rừng lá rộng thường xanh 36, Rừng tre nứa 27, Rừng trồng 58, Đất khác 112, Đất trống 28) |
| Khớp lớp phủ 2023 | 82,7% trên 277 mẫu so được |
| Khớp “cây gỗ” WorldCover 2021 | 87,9% trên 389 mẫu |
| Nhãn mẫu → lớp phủ 2023 | Số mẫu |
|---|---|
| Rừng lá kim→Rừng | 68 |
| Rừng trồng→Rừng | 44 |
| Rừng lá rộng thường xanh→Rừng | 36 |
| Rừng hỗn giao tre nứa→Rừng | 34 |
| Rừng tre nứa→Rừng | 27 |
| Đất trống→Cây bụi | 19 |
| Rừng hỗn giao gỗ – lá kim→Rừng | 17 |
| Rừng trồng→Đất nông nghiệp | 11 |
| Đất trống→Rừng | 8 |
| Mặt nước→Mặt nước | 3 |
| Rừng hỗn giao tre nứa→Cây bụi | 2 |
| Rừng trồng→Dân cư | 2 |
| Rừng trồng→Cây bụi | 1 |
| Đất trống→Đất nông nghiệp | 1 |
| Rừng lá kim→Cây bụi | 1 |
| Mặt nước→Đất nông nghiệp | 1 |
| Mặt nước→Cây bụi | 1 |
| Mặt nước→Rừng | 1 |
So sánh nhãn mẫu (gộp các kiểu rừng thành “Rừng”) với lớp phủ 2023 tại điểm; mẫu “Đất khác” không so sánh vì không có lớp tương ứng duy nhất.
Mất và tăng rừng theo xã, 1991–2023
| Xã/phường | Rừng 1991 (ha) | Rừng 2014 (ha) | Rừng 2023 (ha) | Mất rừng (ha) | Tăng rừng (ha) | Thay đổi ròng (ha) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Ia Tơi | 62.989 | 47.486 | 51.463 | 13.619 | 2.093 | -11.526 |
| Xã Đăk Long | 24.434 | 23.530 | 21.468 | 3.641 | 675 | -2.966 |
| Xã Bờ Y | 15.060 | 14.748 | 12.190 | 5.899 | 3.029 | -2.870 |
| Xã Đăk Pék | 12.613 | 11.013 | 10.398 | 4.286 | 2.070 | -2.215 |
| Xã Ya Ly | 16.442 | 13.161 | 14.361 | 5.962 | 3.881 | -2.081 |
| Xã Măng Đen | 34.672 | 32.905 | 32.759 | 4.699 | 2.786 | -1.913 |
| Xã Sa Bình | 5.621 | 4.130 | 3.967 | 3.695 | 2.041 | -1.654 |
| Xã Đăk Tô | 9.858 | 8.188 | 8.415 | 5.455 | 4.012 | -1.444 |
| Xã Kon Đào | 7.232 | 7.991 | 5.890 | 3.081 | 1.740 | -1.342 |
| Xã Ia Đal | 28.265 | 20.570 | 27.025 | 2.585 | 1.344 | -1.240 |
| Xã Đăk Môn | 8.168 | 8.808 | 7.069 | 3.018 | 1.919 | -1.099 |
| Xã Đăk Tờ Kan | 7.733 | 7.841 | 6.667 | 2.360 | 1.294 | -1.066 |
| Xã Đăk Hà | 2.591 | 1.396 | 2.026 | 1.885 | 1.319 | -566 |
| Xã Ia Chim | 3.256 | 2.057 | 2.894 | 2.176 | 1.814 | -362 |
| Xã Kon Braih | 10.969 | 10.848 | 10.697 | 4.135 | 3.863 | -272 |
| Xã Ngọk Réo | 8.053 | 7.594 | 7.978 | 3.244 | 3.168 | -75 |
| Xã Xốp | 23.410 | 22.432 | 23.358 | 2.035 | 1.983 | -52 |
| Phường Kon Tum | 19 | 5 | 10 | 19 | 10 | -8 |
| Phường Đăk Bla | 20 | 18 | 110 | 19 | 109 | 91 |
| Xã Ngọk Tụ | 9.988 | 10.528 | 10.159 | 1.912 | 2.084 | 172 |
| Xã Đăk Rơ Wa | 5.007 | 4.444 | 5.326 | 2.779 | 3.097 | 318 |
| Xã Đăk Sao | 11.567 | 12.382 | 11.893 | 1.938 | 2.264 | 326 |
| Xã Dục Nông | 22.408 | 22.809 | 22.794 | 3.668 | 4.055 | 386 |
| Xã Đăk Ui | 6.563 | 6.533 | 7.014 | 1.552 | 2.002 | 450 |
| Xã Đăk Mar | 4.635 | 3.494 | 5.219 | 1.832 | 2.415 | 584 |
| Phường Đăk Cấm | 1.474 | 1.249 | 2.333 | 668 | 1.528 | 859 |
| Xã Ngọk Bay | 1.470 | 713 | 2.398 | 817 | 1.745 | 928 |
| Xã Ngọc Linh | 15.077 | 14.676 | 16.281 | 801 | 2.005 | 1.204 |
| Xã Sa Thầy | 7.412 | 5.890 | 8.683 | 1.837 | 3.107 | 1.271 |
| Xã Đăk Rve | 15.275 | 15.637 | 17.021 | 1.104 | 2.849 | 1.745 |
| Xã Sa Loong | 15.191 | 16.005 | 17.072 | 3.406 | 5.287 | 1.881 |
| Xã Đăk Plô | 37.519 | 36.740 | 39.651 | 2.008 | 4.140 | 2.132 |
| Xã Rờ Kơi | 22.785 | 21.699 | 25.113 | 2.578 | 4.906 | 2.328 |
| Xã Kon Plông | 47.197 | 45.653 | 49.628 | 3.591 | 6.022 | 2.431 |
| Xã Tu Mơ Rông | 6.051 | 6.268 | 8.825 | 1.864 | 4.639 | 2.774 |
| Xã Đăk Pxi | 21.378 | 21.194 | 24.289 | 2.511 | 5.423 | 2.911 |
| Xã Măng Ri | 28.831 | 29.993 | 33.024 | 2.634 | 6.827 | 4.193 |
| Xã Mô Rai | 46.685 | 42.807 | 52.170 | 2.502 | 7.987 | 5.485 |
| Xã Đăk Kôi | 30.498 | 31.192 | 36.377 | 2.550 | 8.428 | 5.878 |
| Xã Măng Bút | 30.744 | 29.538 | 38.381 | 1.175 | 8.812 | 7.637 |
Thống kê trong ranh xã đã cắt theo ranh Kon Tum cũ; pixel ngoài ranh xã không tính vào xã. Nguồn: Data_thuc_te/BD_Longlat_ver2 (Lop_phu_1991/2014/2023.tif, UTM 48N, 15 m).
Rừng đặc dụng theo xã/phường
9 xã · tổng 90.406 ha| STT | Xã/phường | Rừng đặc dụng (ha) | Tỷ lệ trong vùng | Có rừng của xã (ha) | Che phủ (%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Rờ Kơi | 21.290 | 23,5% | 24.324 | 81,6 |
| 2 | Xã Mô Rai | 17.512 | 19,4% | 49.817 | 85,8 |
| 3 | Xã Xốp | 17.426 | 19,3% | 22.238 | 83,8 |
| 4 | Xã Ngọc Linh | 9.866 | 10,9% | 14.470 | 80,2 |
| 5 | Xã Sa Loong | 9.574 | 10,6% | 11.834 | 43,1 |
| 6 | Xã Đăk Plô | 9.343 | 10,3% | 37.585 | 86,7 |
| 7 | Xã Sa Thầy | 3.804 | 4,2% | 4.816 | 35,9 |
| 8 | Xã Bờ Y | 1.050 | 1,2% | 8.175 | 33,7 |
| 9 | Xã Đăk Mar | 539 | 0,6% | 2.792 | 24,8 |
Diện tích đất quy hoạch lâm nghiệp theo mục đích sử dụng (QĐ 1047/QĐ-UBND). Bản đồ bên trên được tô theo chỉ tiêu này khi mở tab.
Rừng phòng hộ theo xã/phường
25 xã · tổng 161.520 ha| STT | Xã/phường | Rừng phòng hộ (ha) | Tỷ lệ trong vùng | Có rừng của xã (ha) | Che phủ (%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Đăk Plô | 26.846 | 16,6% | 37.585 | 86,7 |
| 2 | Xã Kon Plông | 26.293 | 16,3% | 46.535 | 83,3 |
| 3 | Xã Đăk Long | 14.627 | 9,1% | 20.738 | 73,9 |
| 4 | Xã Măng Ri | 14.299 | 8,9% | 30.102 | 75,4 |
| 5 | Xã Đăk Kôi | 14.214 | 8,8% | 36.593 | 81,2 |
| 6 | Xã Đăk Pxi | 14.094 | 8,7% | 23.698 | 72,8 |
| 7 | Xã Măng Bút | 8.901 | 5,5% | 36.015 | 86,3 |
| 8 | Xã Ya Ly | 8.823 | 5,5% | 10.668 | 39,5 |
| 9 | Xã Dục Nông | 6.762 | 4,2% | 19.498 | 60,7 |
| 10 | Xã Măng Đen | 4.536 | 2,8% | 30.762 | 77,7 |
| 11 | Xã Đăk Sao | 4.303 | 2,7% | 11.708 | 67,7 |
| 12 | Xã Mô Rai | 3.291 | 2,0% | 49.817 | 85,8 |
| 13 | Xã Tu Mơ Rông | 2.805 | 1,7% | 9.940 | 65,3 |
| 14 | Xã Đăk Rve | 2.649 | 1,6% | 15.694 | 73,7 |
| 15 | Xã Đăk Tờ Kan | 2.456 | 1,5% | 6.308 | 47,1 |
| 16 | Xã Đăk Ui | 1.633 | 1,0% | 5.822 | 43,9 |
| 17 | Xã Kon Đào | 1.504 | 0,9% | 4.981 | 38,3 |
| 18 | Xã Ngọk Tụ | 1.199 | 0,7% | 9.036 | 56,1 |
| 19 | Xã Đăk Rơ Wa | 507 | 0,3% | 1.441 | 9,1 |
| 20 | Xã Đăk Mar | 485 | 0,3% | 2.792 | 24,8 |
| 21 | Xã Kon Braih | 390 | 0,2% | 8.164 | 32,5 |
| 22 | Xã Đăk Pék | 369 | 0,2% | 7.832 | 42,9 |
| 23 | Xã Ngọk Réo | 366 | 0,2% | 6.053 | 35,5 |
| 24 | Xã Bờ Y | 149 | 0,1% | 8.175 | 33,7 |
| 25 | Xã Sa Bình | 21 | 0,0% | 1.356 | 9,4 |
Diện tích đất quy hoạch lâm nghiệp theo mục đích sử dụng (QĐ 1047/QĐ-UBND). Bản đồ bên trên được tô theo chỉ tiêu này khi mở tab.
Rừng sản xuất theo xã/phường
38 xã · tổng 382.947 ha| STT | Xã/phường | Rừng sản xuất (ha) | Tỷ lệ trong vùng | Có rừng của xã (ha) | Che phủ (%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Ia Tơi | 66.299 | 17,3% | 65.419 | 86,0 |
| 2 | Xã Mô Rai | 29.179 | 7,6% | 49.817 | 85,8 |
| 3 | Xã Măng Bút | 27.362 | 7,1% | 36.015 | 86,3 |
| 4 | Xã Măng Đen | 26.901 | 7,0% | 30.762 | 77,7 |
| 5 | Xã Đăk Kôi | 23.208 | 6,1% | 36.593 | 81,2 |
| 6 | Xã Kon Plông | 21.021 | 5,5% | 46.535 | 83,3 |
| 7 | Xã Ia Đal | 20.042 | 5,2% | 19.901 | 91,1 |
| 8 | Xã Măng Ri | 16.317 | 4,3% | 30.102 | 75,4 |
| 9 | Xã Dục Nông | 13.449 | 3,5% | 19.498 | 60,7 |
| 10 | Xã Đăk Rve | 13.187 | 3,4% | 15.694 | 73,7 |
| 11 | Xã Đăk Pxi | 10.596 | 2,8% | 23.698 | 72,8 |
| 12 | Xã Ngọk Tụ | 8.549 | 2,2% | 9.036 | 56,1 |
| 13 | Xã Đăk Pék | 8.224 | 2,1% | 7.832 | 42,9 |
| 14 | Xã Kon Braih | 8.209 | 2,1% | 8.164 | 32,5 |
| 15 | Xã Bờ Y | 7.705 | 2,0% | 8.175 | 33,7 |
| 16 | Xã Đăk Sao | 7.629 | 2,0% | 11.708 | 67,7 |
| 17 | Xã Tu Mơ Rông | 7.466 | 1,9% | 9.940 | 65,3 |
| 18 | Xã Đăk Long | 6.518 | 1,7% | 20.738 | 73,9 |
| 19 | Xã Ngọk Réo | 6.255 | 1,6% | 6.053 | 35,5 |
| 20 | Xã Đăk Tô | 6.060 | 1,6% | 4.365 | 20,1 |
| 21 | Xã Đăk Môn | 6.007 | 1,6% | 5.757 | 38,2 |
| 22 | Xã Xốp | 5.261 | 1,4% | 22.238 | 83,8 |
| 23 | Xã Đăk Ui | 4.895 | 1,3% | 5.822 | 43,9 |
| 24 | Xã Ngọc Linh | 4.709 | 1,2% | 14.470 | 80,2 |
| 25 | Xã Đăk Tờ Kan | 4.425 | 1,2% | 6.308 | 47,1 |
| 26 | Xã Kon Đào | 4.337 | 1,1% | 4.981 | 38,3 |
| 27 | Xã Sa Loong | 3.298 | 0,9% | 11.834 | 43,1 |
| 28 | Xã Rờ Kơi | 3.153 | 0,8% | 24.324 | 81,6 |
| 29 | Xã Ya Ly | 2.215 | 0,6% | 10.668 | 39,5 |
| 30 | Xã Đăk Mar | 1.966 | 0,5% | 2.792 | 24,8 |
| 31 | Xã Đăk Plô | 1.782 | 0,5% | 37.585 | 86,7 |
| 32 | Xã Đăk Rơ Wa | 1.695 | 0,4% | 1.441 | 9,1 |
| 33 | Xã Sa Bình | 1.617 | 0,4% | 1.356 | 9,4 |
| 34 | Phường Đăk Cấm | 1.570 | 0,4% | 1.255 | 18,9 |
| 35 | Xã Sa Thầy | 1.120 | 0,3% | 4.816 | 35,9 |
| 36 | Xã Ia Chim | 377 | 0,1% | 257 | 2,2 |
| 37 | Xã Đăk Hà | 228 | 0,1% | 169 | 1,6 |
| 38 | Xã Ngọk Bay | 114 | 0,0% | 37 | 0,6 |
Diện tích đất quy hoạch lâm nghiệp theo mục đích sử dụng (QĐ 1047/QĐ-UBND). Bản đồ bên trên được tô theo chỉ tiêu này khi mở tab.