› Tài nguyên rừng
Biến động rừng Dữ liệu và tài liệu

Bản đồ hiện trạng tài nguyên rừng năm 2025

Vị trí vùng Kon Tum
Dữ liệu thực tế do dự án cung cấp: bản đồ lớp phủ tỉnh Kon Tum từ ảnh vệ tinh các năm 1991, 2014, 2023 (UTM 48N, 15 m, 7 lớp) và 389 mẫu thực địa năm 2025. “Rừng” ở đây là lớp phủ giải đoán ảnh, khác diện tích rừng pháp lý của QĐ 1047.

Diện tích các lớp phủ 1991 – 2014 – 2023

Lớp phủ1991 (ha)2014 (ha)2023 (ha)Thay đổi 1991→2023

Biến động rừng 1991–2023

Rừng ổn định
555.525 ha
Mất rừng
115.647 ha
Tăng rừng
129.021 ha
Xem bản đồ: lớp “Mất / tăng rừng 1991–2023” trên Bản đồ WebGIS.

Kiểm chứng bằng mẫu thực địa 2025

Số mẫu389 điểm (Mặt nước 6, Rừng hỗn giao gỗ – lá kim 17, Rừng hỗn giao tre nứa 36, Rừng lá kim 69, Rừng lá rộng thường xanh 36, Rừng tre nứa 27, Rừng trồng 58, Đất khác 112, Đất trống 28)
Khớp lớp phủ 202382,7% trên 277 mẫu so được
Khớp “cây gỗ” WorldCover 202187,9% trên 389 mẫu
Nhãn mẫu → lớp phủ 2023Số mẫu
Rừng lá kim→Rừng68
Rừng trồng→Rừng44
Rừng lá rộng thường xanh→Rừng36
Rừng hỗn giao tre nứa→Rừng34
Rừng tre nứa→Rừng27
Đất trống→Cây bụi19
Rừng hỗn giao gỗ – lá kim→Rừng17
Rừng trồng→Đất nông nghiệp11
Đất trống→Rừng8
Mặt nước→Mặt nước3
Rừng hỗn giao tre nứa→Cây bụi2
Rừng trồng→Dân cư2
Rừng trồng→Cây bụi1
Đất trống→Đất nông nghiệp1
Rừng lá kim→Cây bụi1
Mặt nước→Đất nông nghiệp1
Mặt nước→Cây bụi1
Mặt nước→Rừng1

So sánh nhãn mẫu (gộp các kiểu rừng thành “Rừng”) với lớp phủ 2023 tại điểm; mẫu “Đất khác” không so sánh vì không có lớp tương ứng duy nhất.

Mất và tăng rừng theo xã, 1991–2023

Xã/phườngRừng 1991 (ha)Rừng 2014 (ha)Rừng 2023 (ha)Mất rừng (ha)Tăng rừng (ha)Thay đổi ròng (ha)
Xã Ia Tơi62.98947.48651.46313.6192.093-11.526
Xã Đăk Long24.43423.53021.4683.641675-2.966
Xã Bờ Y15.06014.74812.1905.8993.029-2.870
Xã Đăk Pék12.61311.01310.3984.2862.070-2.215
Xã Ya Ly16.44213.16114.3615.9623.881-2.081
Xã Măng Đen34.67232.90532.7594.6992.786-1.913
Xã Sa Bình5.6214.1303.9673.6952.041-1.654
Xã Đăk Tô9.8588.1888.4155.4554.012-1.444
Xã Kon Đào7.2327.9915.8903.0811.740-1.342
Xã Ia Đal28.26520.57027.0252.5851.344-1.240
Xã Đăk Môn8.1688.8087.0693.0181.919-1.099
Xã Đăk Tờ Kan7.7337.8416.6672.3601.294-1.066
Xã Đăk Hà2.5911.3962.0261.8851.319-566
Xã Ia Chim3.2562.0572.8942.1761.814-362
Xã Kon Braih10.96910.84810.6974.1353.863-272
Xã Ngọk Réo8.0537.5947.9783.2443.168-75
Xã Xốp23.41022.43223.3582.0351.983-52
Phường Kon Tum195101910-8
Phường Đăk Bla20181101910991
Xã Ngọk Tụ9.98810.52810.1591.9122.084172
Xã Đăk Rơ Wa5.0074.4445.3262.7793.097318
Xã Đăk Sao11.56712.38211.8931.9382.264326
Xã Dục Nông22.40822.80922.7943.6684.055386
Xã Đăk Ui6.5636.5337.0141.5522.002450
Xã Đăk Mar4.6353.4945.2191.8322.415584
Phường Đăk Cấm1.4741.2492.3336681.528859
Xã Ngọk Bay1.4707132.3988171.745928
Xã Ngọc Linh15.07714.67616.2818012.0051.204
Xã Sa Thầy7.4125.8908.6831.8373.1071.271
Xã Đăk Rve15.27515.63717.0211.1042.8491.745
Xã Sa Loong15.19116.00517.0723.4065.2871.881
Xã Đăk Plô37.51936.74039.6512.0084.1402.132
Xã Rờ Kơi22.78521.69925.1132.5784.9062.328
Xã Kon Plông47.19745.65349.6283.5916.0222.431
Xã Tu Mơ Rông6.0516.2688.8251.8644.6392.774
Xã Đăk Pxi21.37821.19424.2892.5115.4232.911
Xã Măng Ri28.83129.99333.0242.6346.8274.193
Xã Mô Rai46.68542.80752.1702.5027.9875.485
Xã Đăk Kôi30.49831.19236.3772.5508.4285.878
Xã Măng Bút30.74429.53838.3811.1758.8127.637

Thống kê trong ranh xã đã cắt theo ranh Kon Tum cũ; pixel ngoài ranh xã không tính vào xã. Nguồn: Data_thuc_te/BD_Longlat_ver2 (Lop_phu_1991/2014/2023.tif, UTM 48N, 15 m).