› Tài nguyên rừng
Biến động rừng Dữ liệu và tài liệu

Bản đồ hiện trạng tài nguyên rừng năm 2025

Vị trí vùng Kon Tum

Phân bố tài nguyên rừng theo xã

Xã/phườngDiện tích rừng (ha)Tỷ lệ (%)
Ia Tơi
65.419
10,6
Mô Rai
49.817
8,1
Kon Plông
46.535
7,6
Đăk Plô
37.585
6,1
Đăk Kôi
36.593
5,9
Măng Bút
36.015
5,8
Măng Đen
30.762
5,0
Măng Ri
30.102
4,9
Xem đủ 40 xã

Ảnh vệ tinh minh họa hiện trạng rừng

Sentinel-2 màu tự nhiên mùa khô (01–04/2025)

Danh sách xã có rừng đặc dụng

Xem tất cả
STTXã/phườngĐặc dụng (ha)Phòng hộ (ha)
1Rờ Kơi21.2900
2Mô Rai17.5123.291
3Xốp17.4260
4Ngọc Linh9.8660
5Sa Loong9.5740
6Đăk Plô9.34326.846

Ranh giới từng khu bảo tồn, vườn quốc gia cần lớp GIS do cơ quan quản lý bàn giao.