Bản đồ biến động và nguy cơ mất rừng
Dự báo nguy cơ mất rừng 2025–2026 theo xã
Mô hình – chưa phê duyệt| Xã/phường | DT kỳ vọng mất (ha) | Nguy cơ cao + rất cao (ha) | Xác suất TB | Mất tán cây 2020–24 (ha) |
|---|---|---|---|---|
| Xã Măng Đen | 603 | 353 | 2,4% | 1.097 |
| Xã Kon Plông | 533 | 676 | 1,6% | 1.461 |
| Xã Ia Tơi | 518 | 433 | 1,8% | 1.563 |
| Xã Đăk Kôi | 510 | 755 | 2,0% | 1.467 |
| Xã Măng Ri | 492 | 760 | 2,2% | 867 |
| Xã Đăk Pxi | 450 | 1.017 | 2,6% | 975 |
| Xã Măng Bút | 434 | 607 | 1,8% | 1.358 |
| Xã Mô Rai | 348 | 152 | 1,1% | 1.100 |
| Xã Tu Mơ Rông | 298 | 444 | 5,0% | 992 |
| Xã Đăk Plô | 296 | 341 | 1,1% | 655 |
| Xã Bờ Y | 278 | 269 | 3,9% | 569 |
| Xã Ngọc Linh | 251 | 232 | 1,9% | 275 |
| Xã Ia Đal | 246 | 344 | 2,2% | 1.065 |
| Xã Dục Nông | 232 | 337 | 1,8% | 703 |
| Xã Kon Braih | 230 | 214 | 3,9% | 743 |
| Xã Xốp | 226 | 371 | 1,3% | 546 |
| Xã Đăk Pék | 221 | 106 | 3,8% | 479 |
| Xã Ngọk Réo | 221 | 260 | 5,0% | 460 |
| Xã Đăk Sao | 213 | 286 | 2,6% | 528 |
| Xã Đăk Rve | 208 | 209 | 1,8% | 464 |
| Xã Sa Loong | 207 | 139 | 2,2% | 337 |
| Xã Đăk Long | 198 | 176 | 1,4% | 536 |
| Xã Đăk Ui | 155 | 68 | 3,1% | 223 |
| Xã Đăk Mar | 143 | 251 | 5,1% | 402 |
| Xã Ya Ly | 132 | 27 | 1,9% | 398 |
| Xã Đăk Tờ Kan | 131 | 92 | 2,7% | 280 |
| Xã Kon Đào | 118 | 60 | 3,2% | 196 |
| Xã Đăk Tô | 112 | 142 | 6,0% | 362 |
| Xã Đăk Môn | 93 | 10 | 2,4% | 221 |
| Xã Ngọk Tụ | 88 | 18 | 1,6% | 167 |
| Xã Đăk Rơ Wa | 70 | 69 | 6,5% | 143 |
| Xã Rờ Kơi | 65 | 0 | 0,4% | 89 |
| Xã Sa Thầy | 44 | 11 | 1,4% | 87 |
| Xã Đăk Hà | 44 | 151 | 12,1% | 197 |
| Xã Sa Bình | 28 | 6 | 5,3% | 73 |
| Phường Đăk Cấm | 21 | 32 | 7,1% | 94 |
| Xã Ia Chim | 7 | 18 | 8,1% | 417 |
| Xã Ngọk Bay | 1 | 0 | 3,7% | 25 |
| Tổng vùng | 8.465 | 9.435 | 21.616 |
Diện tích kỳ vọng = tổng (xác suất đã hiệu chỉnh × diện tích rừng của ô 100 m). Kỳ dự báo 01/2025–12/2026; mục tiêu là mất tán cây theo định nghĩa Hansen.
Kiểm định mô hình (dữ liệu độc lập theo thời gian)
| Huấn luyện | Đặc trưng cuối 2018 → mất 2019–2020 (250.000 ô) |
| Kiểm định | Đặc trưng cuối 2022 → mất 2023–2024 (400.000 ô) |
| AUC | 0,878 |
| Brier (đã hiệu chỉnh) | 0,0294 |
| 10% ô nguy cơ cao nhất | chứa 48,3% số ô mất rừng thực tế |
| Cấp nguy cơ | Tỷ lệ ô | Tỷ lệ mất thực tế 2023–24 |
|---|---|---|
| 1 Rất thấp | 50% | 0,1% |
| 2 Thấp | 25% | 1,8% |
| 3 Trung bình | 15% | 8,1% |
| 4 Cao | 7% | 14,1% |
| 5 Rất cao | 3% | 20,7% |
Phân cấp theo phân vị điểm số mô hình (50/75/90/97%). Tham chiếu là mất tán cây Hansen (mọi nguyên nhân), chưa phải hồ sơ mất rừng đã xác minh.
Mức đóng góp của yếu tố
Ma trận chuyển đổi lớp phủ (dữ liệu dự án, 15 m)
| Từ \ Đến (ha) | Rừng | Cây bụi | Đất nông nghiệp | Dân cư | Mặt nước | Thực vật ngập nước | Đất trống |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Rừng | 564.653 | 62.523 | 38.895 | 967 | 2.889 | 1.082 | 163 |
| Cây bụi | 55.606 | 135.259 | 39.961 | 749 | 2.095 | 1.295 | 164 |
| Đất nông nghiệp | 5.803 | 8.232 | 38.789 | 3.639 | 1.376 | 1.165 | 226 |
| Dân cư | 6 | 2 | 96 | 952 | 0 | 5 | 1 |
| Mặt nước | 15 | 0 | 79 | 2 | 1.157 | 80 | 122 |
| Thực vật ngập nước | 2 | 0 | 28 | 0 | 230 | 196 | 53 |
| Đất trống | · | · | 34 | 1 | 268 | 44 | 74 |
| Từ \ Đến (ha) | Rừng | Cây bụi | Đất nông nghiệp | Dân cư | Mặt nước | Thực vật ngập nước | Đất trống |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Rừng | 522.767 | 68.572 | 28.500 | 3.548 | 1.849 | 826 | 24 |
| Cây bụi | 127.167 | 54.322 | 21.493 | 2.234 | 410 | 383 | 8 |
| Đất nông nghiệp | 34.388 | 30.369 | 36.593 | 11.801 | 3.504 | 1.106 | 120 |
| Dân cư | 136 | 170 | 238 | 5.701 | 53 | 1 | 12 |
| Mặt nước | 39 | 30 | 38 | 8 | 7.702 | 191 | 7 |
| Thực vật ngập nước | 47 | 186 | 638 | 4 | 2.821 | 165 | 6 |
| Đất trống | 2 | 25 | 21 | 4 | 730 | 13 | 8 |
| Từ \ Đến (ha) | Rừng | Cây bụi | Đất nông nghiệp | Dân cư | Mặt nước | Thực vật ngập nước | Đất trống |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Rừng | 555.525 | 70.806 | 30.991 | 5.609 | 6.651 | 1.513 | 77 |
| Cây bụi | 116.510 | 75.627 | 32.563 | 4.875 | 4.581 | 934 | 40 |
| Đất nông nghiệp | 12.469 | 7.177 | 23.753 | 11.915 | 3.624 | 230 | 63 |
| Dân cư | 7 | 22 | 126 | 892 | 13 | · | 1 |
| Mặt nước | 28 | 19 | 47 | 6 | 1.349 | 6 | 1 |
| Thực vật ngập nước | 8 | 17 | 22 | 2 | 460 | 1 | 1 |
| Đất trống | 1 | 7 | 18 | 2 | 390 | 1 | 3 |
Hàng: lớp phủ năm đầu; cột: lớp phủ năm cuối; đường chéo: không đổi. Đỏ: rừng chuyển sang lớp khác; xanh: lớp khác chuyển thành rừng. Nguồn: Data_thuc_te/BD_Longlat_ver2 (Lop_phu_1991/2014/2023.tif, UTM 48N, 15 m).
Lịch sử mất tán cây 2001–2024
Hansen/UMD Global Forest Change v1.12 (2000–2024), tree cover ≥ 30 % · Mất tán cây (thay thế lớp phủ, mọi nguyên nhân, gồm cả khai thác rừng trồng); không đồng nhất với mất rừng theo pháp luật.
Dữ liệu cần bổ sung để nâng cấp cảnh báo
Mô hình hiện dùng dữ liệu vệ tinh công khai. Để chuyển từ “cảnh báo nghi vấn” thành “cảnh báo chính thức” cần cơ quan quản lý cung cấp:
- Bản đồ hiện trạng rừng/lô, khoảnh, tiểu khu, chủ rừng đã phê duyệt
- Mẫu kiểm định biến động đã xác minh (cả trường hợp không mất rừng)
- Ranh giới và chu kỳ khai thác rừng trồng để loại khai thác hợp pháp
- Mẫu tham chiếu rừng khộp để tách rụng lá theo mùa
- Ngưỡng và quy trình phê duyệt cảnh báo của đơn vị chủ quản
Trạng thái chuẩn bị: exploratory_series_available. Xem thêm hướng dẫn đọc kết quả.