Bản đồ cảnh báo cháy rừng
Cấp dự báo cháy rừng (chỉ số P)
Diễn biến điểm nóng và nguy cơ cháy (7 ngày qua – 7 ngày tới)
Cột: số điểm nóng FIRMS quan sát (7 ngày qua). Đường: chỉ số P trung bình và cao nhất 40 xã (quan sát – dự báo).
Cảnh báo theo xã
10 xã có chỉ số P cao nhất trong 7 ngày tới, màu theo cấp dự báo.
Cảnh báo mới nhất
Danh sách điểm nóng 7 ngày gần nhất
Cập nhật nguồn: 12:55 05/11/2026| Mã | Thời gian (giờ VN) | Cảm biến | Độ tin cậy | FRP (MW) | Nhiệt độ sáng (K) | Vị trí | Địa bàn | Lớp phủ tại điểm | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| J2_VIIRS-2026-11-02-06 | 13:09 02/11/2026 | VIIRS NOAA-21 | nominal | 2.22 | 331,2 | 14.2182, 107.4396 | Xã Ia Đal | Cây gỗ · ngoài rừng | Mới phát hiện |
| J2_VIIRS-2026-11-01-06 | 13:31 01/11/2026 | VIIRS NOAA-21 | nominal | 3.6 | 331,7 | 14.7493, 107.5886 | Xã Bờ Y | Cỏ · ngoài rừng | Mới phát hiện |
| MODIS-2026-11-01-0134- | 08:34 01/11/2026 | MODIS (Terra/Aqua) | 61 | 5.22 | 308,2 | 14.3935, 108.0610 | Xã Đăk Rơ Wa | Cỏ · ngoài rừng | Mới phát hiện |
| J1_VIIRS-2026-10-31-06 | 13:03 31/10/2026 | VIIRS NOAA-20 | nominal | 3.82 | 331,3 | 14.8028, 107.9258 | Xã Tu Mơ Rông | Cỏ · ngoài rừng | Mới phát hiện |
| J1_VIIRS-2026-10-31-06 | 13:03 31/10/2026 | VIIRS NOAA-20 | nominal | 5.74 | 330,8 | 14.8062, 107.9253 | Xã Tu Mơ Rông | Cỏ · ngoài rừng | Mới phát hiện |
| SUOMI_VIIRS-2026-10-31 | 12:44 31/10/2026 | VIIRS S-NPP | nominal | 9.28 | 338,9 | 14.7316, 107.9430 | Xã Đăk Pxi | Cỏ · trong rừng | Mới phát hiện |
| SUOMI_VIIRS-2026-10-31 | 12:44 31/10/2026 | VIIRS S-NPP | nominal | 5.01 | 329,3 | 14.8048, 107.9267 | Xã Tu Mơ Rông | Cỏ · ngoài rừng | Mới phát hiện |
| SUOMI_VIIRS-2026-10-31 | 12:44 31/10/2026 | VIIRS S-NPP | nominal | 8.47 | 342,2 | 14.8061, 107.9245 | Xã Tu Mơ Rông | Cỏ · ngoài rừng | Mới phát hiện |
| J1_VIIRS-2026-10-30-06 | 13:25 30/10/2026 | VIIRS NOAA-20 | nominal | 6.57 | 331,8 | 14.6060, 108.0170 | Xã Đăk Ui | Cỏ · ngoài rừng | Mới phát hiện |
| SUOMI_VIIRS-2026-10-29 | 13:22 29/10/2026 | VIIRS S-NPP | nominal | 2.83 | 334,1 | 14.3894, 107.7839 | Xã Sa Thầy | Cây gỗ · ngoài rừng | Mới phát hiện |
| J1_VIIRS-2026-10-15-06 | 13:03 15/10/2026 | VIIRS NOAA-20 | low | 5.02 | 328,6 | 13.9726, 107.4933 | Xã Ia Tơi | Xây dựng · ngoài rừng | Xác nhận cháy |
NASA FIRMS (LANCE NRT). Thời gian gốc UTC được chuyển sang giờ Việt Nam. Lớp phủ đối chiếu trong cửa sổ ~90 m: ESA WorldCover 2021 và rừng Hansen còn đến 2024. Điểm nóng có thể là đốt nương rẫy, đốt thực bì hoặc nguồn nhiệt khác; chỉ ghi “cháy rừng” sau xác minh.
Bảng dự báo cấp nguy cơ cháy rừng theo xã
Tự động – chưa phải cảnh báo chính thức| Xã/phường | Hôm nay 05/11 | T6 06/11 | T7 07/11 | CN 08/11 | T2 09/11 | T3 10/11 | T4 11/11 | T5 12/11 | P hôm nay | FWI |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Rờ Kơi | II | II | II | II | II | III | III | III | 7.351 | 1,4 |
| Xã Bờ Y | I | I | I | I | II | II | II | II | 2.968 | 0,5 |
| Xã Sa Loong | I | I | I | I | I | I | II | II | 2.389 | 1,3 |
| Xã Ia Đal | I | I | I | I | I | I | II | II | 790 | 2,3 |
| Xã Ia Tơi | I | I | I | I | I | II | II | II | 769 | 2,4 |
| Xã Mô Rai | I | I | I | I | I | I | II | II | 762 | 0,6 |
| Xã Đăk Rơ Wa | I | I | I | I | I | I | I | I | 1.093 | 2,2 |
| Xã Đăk Tô | I | I | I | I | I | I | I | I | 603 | 1,0 |
| Xã Đăk Mar | I | I | I | I | I | I | I | I | 603 | 1,1 |
| Phường Đăk Cấm | I | I | I | I | I | I | I | I | 598 | 1,9 |
| Xã Ngọk Réo | I | I | I | I | I | I | I | I | 499 | 0,7 |
| Xã Kon Đào | I | I | I | I | I | I | I | I | 495 | 0,5 |
| Xã Đăk Tờ Kan | I | I | I | I | I | I | I | I | 401 | 0,5 |
| Xã Ngọk Tụ | I | I | I | I | I | I | I | I | 398 | 0,5 |
| Xã Dục Nông | I | I | I | I | I | I | I | I | 378 | 0,4 |
| Xã Đăk Plô | I | I | I | I | I | I | I | I | 208 | 0,1 |
| Phường Kon Tum | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,9 |
| Phường Đăk Bla | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,6 |
| Xã Ngọk Bay | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,6 |
| Xã Ia Chim | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,5 |
| Xã Đăk Pék | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,1 |
| Xã Xốp | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,0 |
| Xã Ngọc Linh | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,1 |
| Xã Đăk Long | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,2 |
| Xã Đăk Môn | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,1 |
| Xã Đăk Sao | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,1 |
| Xã Tu Mơ Rông | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,2 |
| Xã Măng Ri | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,1 |
| Xã Măng Bút | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,1 |
| Xã Măng Đen | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,1 |
| Xã Kon Plông | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,1 |
| Xã Đăk Rve | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,5 |
| Xã Đăk Kôi | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,5 |
| Xã Kon Braih | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,6 |
| Xã Đăk Hà | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,9 |
| Xã Đăk Pxi | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,3 |
| Xã Đăk Ui | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,6 |
| Xã Sa Thầy | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,5 |
| Xã Sa Bình | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,5 |
| Xã Ya Ly | I | I | I | I | I | I | I | I | 0 | 0,6 |
Phương pháp tính
| Chỉ số chính | P = Σ t·d (t: nhiệt độ không khí, d: độ chênh lệch bão hòa hPa) cộng dồn qua các ngày mưa ≤ 5 mm; K = 0 khi mưa ngày > 5 mm |
| Phân cấp | Mẫu số 04 Phụ lục III Nghị định 156/2018/NĐ-CP; ngưỡng Pi theo các quyết định cấp tỉnh (ví dụ QĐ 07/2024/QĐ-UBND Kiên Giang). Chưa có bảng tra riêng được duyệt cho vùng Kon Tum. |
| Giờ quan trắc | 12:00 giờ Việt Nam (ERA5-Land 05:00 UTC) thay cho 13:00 theo quy định – do dữ liệu nguồn |
| Chỉ số đối chiếu | Canadian Forest Fire Weather Index System (Van Wagner 1987), hệ số độ dài ngày vĩ độ 10–30°N; khởi tạo FFMC 85, DMC 6, DC 15 ngày 2024-01-01, 60 ngày đầu là giai đoạn khởi động |
| Đầu vào | ERA5-Land (tái phân tích) đến hết chuỗi; sau đó Open-Meteo (phân tích gần đây và dự báo) tại điểm đại diện xã |
Nguồn khí tượng: ERA5-Land (Copernicus C3S/ECMWF) và Open-Meteo.com (CC BY 4.0). Dữ liệu được tính lại mỗi khi cập nhật khí tượng.
Kiểm định với lịch sử điểm nóng
| Giai đoạn | 01/03/2024 – 16/09/2026 · 37.200 ngày-xã |
| Ngày-xã có điểm nóng | 722 |
| AUC chỉ số P / FWI | 0,80 / 0,83 |
| Sai lệch Open-Meteo so với ERA5 | T 0.82°C, RH -1.04%, mưa 0.26 mm (920 ngày-xã trùng) |
Tham chiếu là điểm nóng MODIS (gồm cả đốt nương rẫy), chưa phải vụ cháy rừng đã xác minh; cần hiệu chỉnh với số liệu trạm và hồ sơ cháy của kiểm lâm.
Vùng cảnh báo nguy cơ cháy (cấp III trở lên trong 7 ngày)
| Xã/phường | Cấp cao nhất | Ngày | Chi tiết | Rừng trong xã (ha) | Trạng thái công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| Xã Rờ Kơi | Cấp III – Cao | 10/11/2026 | Ngày 10/11/2026 · chỉ số P = 10.105 · FWI 9.7 | 24.324 | Tự động – chưa phê duyệt |
Biện pháp tham khảo theo các quy định cấp dự báo cháy rừng ban hành theo Nghị định 156/2018/NĐ-CP; áp dụng theo chỉ đạo của cơ quan có thẩm quyền tại địa phương. Ảnh minh họa.
Điểm nóng và diện tích cháy theo tháng
Điểm nóng: GEE FIRMS (NASA LANCE MODIS MCD14DL/MCD14ML rasterised 1 km) (5.351 pixel). Diện tích cháy: MODIS/061/MCD64A1 BurnDate 500 m (pixel 500 m, mọi loại lớp phủ, có độ trễ công bố).
Xã có nhiều điểm nóng nhất 2024–2026
Tra cứu lịch sử điểm nóng / điểm cháy
Bản đồ hiện hành chỉ hiện: điểm chưa xác minh trong 7 ngày kể từ lúc phát hiện; điểm đang xác minh / xác nhận cháy / đang xử lý cho đến khi đóng hồ sơ; điểm đã kết thúc thêm 7 ngày; điểm không phải cháy rừng ẩn ngay. Mọi điểm (NASA FIRMS từng tải về và điểm nhập tay) đều được lưu và tra cứu tại đây.
| Thời điểm (giờ VN) | Nguồn | Xã/phường | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Chọn điều kiện rồi bấm Tra cứu. | |||
Nguồn: PostGIS fire.hotspots (mọi điểm NASA FIRMS NRT đã tải về) và điểm cháy nhập thủ công. Mặc định 30 ngày gần nhất; tối đa 2.000 điểm mỗi lần hiển thị, 20.000 điểm khi tải CSV.


