› Cảnh báo cháy rừng
Thời tiết – Khí hậu Báo cáo và thống kê

Bản đồ cảnh báo cháy rừng

Cấp dự báo cháy rừng (chỉ số P)

Cực kỳ nguy hiểm (> 20.000)
Nguy hiểm (15.001–20.000)
Cao (10.001–15.000)
Trung bình (5.001–10.000)
Thấp (≤ 5.000)
Điểm nóng chưa xác minh
Đang xác minh
Xác nhận cháy / đang xử lý
Không phải cháy rừng
Đã kết thúc

Bảng dự báo cấp nguy cơ cháy rừng theo xã

Tự động – chưa phải cảnh báo chính thức
Xã/phườngHôm nay
05/11
T6
06/11
T7
07/11
CN
08/11
T2
09/11
T3
10/11
T4
11/11
T5
12/11
P hôm nayFWI
Xã Rờ Kơi IIIIIIIIIIIIIIIIIII 7.3511,4
Xã Bờ Y IIIIIIIIIIII 2.9680,5
Xã Sa Loong IIIIIIIIII 2.3891,3
Xã Ia Đal IIIIIIIIII 7902,3
Xã Ia Tơi IIIIIIIIIII 7692,4
Xã Mô Rai IIIIIIIIII 7620,6
Xã Đăk Rơ Wa IIIIIIII 1.0932,2
Xã Đăk Tô IIIIIIII 6031,0
Xã Đăk Mar IIIIIIII 6031,1
Phường Đăk Cấm IIIIIIII 5981,9
Xã Ngọk Réo IIIIIIII 4990,7
Xã Kon Đào IIIIIIII 4950,5
Xã Đăk Tờ Kan IIIIIIII 4010,5
Xã Ngọk Tụ IIIIIIII 3980,5
Xã Dục Nông IIIIIIII 3780,4
Xã Đăk Plô IIIIIIII 2080,1
Phường Kon Tum IIIIIIII 00,9
Phường Đăk Bla IIIIIIII 00,6
Xã Ngọk Bay IIIIIIII 00,6
Xã Ia Chim IIIIIIII 00,5
Xã Đăk Pék IIIIIIII 00,1
Xã Xốp IIIIIIII 00,0
Xã Ngọc Linh IIIIIIII 00,1
Xã Đăk Long IIIIIIII 00,2
Xã Đăk Môn IIIIIIII 00,1
Xã Đăk Sao IIIIIIII 00,1
Xã Tu Mơ Rông IIIIIIII 00,2
Xã Măng Ri IIIIIIII 00,1
Xã Măng Bút IIIIIIII 00,1
Xã Măng Đen IIIIIIII 00,1
Xã Kon Plông IIIIIIII 00,1
Xã Đăk Rve IIIIIIII 00,5
Xã Đăk Kôi IIIIIIII 00,5
Xã Kon Braih IIIIIIII 00,6
Xã Đăk Hà IIIIIIII 00,9
Xã Đăk Pxi IIIIIIII 00,3
Xã Đăk Ui IIIIIIII 00,6
Xã Sa Thầy IIIIIIII 00,5
Xã Sa Bình IIIIIIII 00,5
Xã Ya Ly IIIIIIII 00,6

Phương pháp tính

Chỉ số chínhP = Σ t·d (t: nhiệt độ không khí, d: độ chênh lệch bão hòa hPa) cộng dồn qua các ngày mưa ≤ 5 mm; K = 0 khi mưa ngày > 5 mm
Phân cấpMẫu số 04 Phụ lục III Nghị định 156/2018/NĐ-CP; ngưỡng Pi theo các quyết định cấp tỉnh (ví dụ QĐ 07/2024/QĐ-UBND Kiên Giang). Chưa có bảng tra riêng được duyệt cho vùng Kon Tum.
Giờ quan trắc12:00 giờ Việt Nam (ERA5-Land 05:00 UTC) thay cho 13:00 theo quy định – do dữ liệu nguồn
Chỉ số đối chiếuCanadian Forest Fire Weather Index System (Van Wagner 1987), hệ số độ dài ngày vĩ độ 10–30°N; khởi tạo FFMC 85, DMC 6, DC 15 ngày 2024-01-01, 60 ngày đầu là giai đoạn khởi động
Đầu vàoERA5-Land (tái phân tích) đến hết chuỗi; sau đó Open-Meteo (phân tích gần đây và dự báo) tại điểm đại diện xã

Nguồn khí tượng: ERA5-Land (Copernicus C3S/ECMWF) và Open-Meteo.com (CC BY 4.0). Dữ liệu được tính lại mỗi khi cập nhật khí tượng.

Kiểm định với lịch sử điểm nóng

Giai đoạn01/03/2024 – 16/09/2026 · 37.200 ngày-xã
Ngày-xã có điểm nóng722
AUC chỉ số P / FWI0,80 / 0,83
Sai lệch Open-Meteo so với ERA5T 0.82°C, RH -1.04%, mưa 0.26 mm (920 ngày-xã trùng)

Tham chiếu là điểm nóng MODIS (gồm cả đốt nương rẫy), chưa phải vụ cháy rừng đã xác minh; cần hiệu chỉnh với số liệu trạm và hồ sơ cháy của kiểm lâm.